Bản dịch của từ Committed citizens trong tiếng Việt

Committed citizens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Committed citizens(Noun)

kəmˈɪtɪd sˈɪtɪzənz
kəˈmɪtɪd ˈsɪtəzənz
01

Những người đã cam kết hoặc hứa ủng hộ một nguyên nhân hay cộng đồng.

People who have made a pledge or commitment to support a cause or community

Ví dụ
02

Những thành viên trong xã hội tận tâm đóng góp tích cực cho cộng đồng của mình.

Members of a society who are devoted to contributing positively to their community

Ví dụ
03

Những cá nhân tích cực tham gia vào các hoạt động và nghĩa vụ công dân

Individuals who actively participate in civic activities and responsibilities

Ví dụ