Bản dịch của từ Common motion trong tiếng Việt

Common motion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common motion(Phrase)

kˈɒmən mˈəʊʃən
ˈkɑmən ˈmoʊʃən
01

Một hoạt động hoặc phong trào mà được chia sẻ hay phổ biến trong một nhóm người.

A movement or activity that is shared or typical among a group of people

Ví dụ
02

Một hành động thường xuyên được thực hiện bởi nhiều cá nhân cùng nhau.

An action that is regularly performed by many individuals together

Ví dụ
03

Một cách điển hình mà mọi người thường thực hiện hoặc diễn đạt tập thể.

A typical way in which things are done or expressed by people collectively

Ví dụ