Bản dịch của từ Common role trong tiếng Việt

Common role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common role(Noun)

kˈɒmən ʐˈəʊl
ˈkɑmən ˈroʊɫ
01

Một hành vi được mong đợi hoặc quy định gắn liền với một ngữ cảnh cụ thể.

An expected or prescribed behavior associated with a particular context

Ví dụ
02

Chức năng hoặc vị trí điển hình của một thứ gì đó hoặc ai đó trong một bối cảnh cụ thể.

A typical function or position of something or someone within a particular context

Ví dụ
03

Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ chung trong một cộng đồng hoặc tổ chức

A shared responsibility or duty within a community or organization

Ví dụ