Bản dịch của từ Common role trong tiếng Việt
Common role
Noun [U/C]

Common role(Noun)
kˈɒmən ʐˈəʊl
ˈkɑmən ˈroʊɫ
01
Một hành vi được mong đợi hoặc quy định gắn liền với một ngữ cảnh cụ thể.
An expected or prescribed behavior associated with a particular context
Ví dụ
Ví dụ
03
Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ chung trong một cộng đồng hoặc tổ chức
A shared responsibility or duty within a community or organization
Ví dụ
