Bản dịch của từ Commonplace perspective trong tiếng Việt
Commonplace perspective
Noun [U/C]

Commonplace perspective(Noun)
kˈɒmənplˌeɪs pəspˈɛktɪv
ˈkɑmənˌpɫeɪs pɝˈspɛktɪv
Ví dụ
02
Chất lượng của sự bình thường hoặc không nổi bật, trạng thái của việc phổ biến.
The quality of being ordinary or unremarkable the state of being common
Ví dụ
03
Một ý tưởng hoặc cách diễn đạt phổ biến là một khái niệm được chấp nhận rộng rãi.
An idea or expression that is commonplace a widely accepted notion
Ví dụ
