Bản dịch của từ Communal realization trong tiếng Việt
Communal realization
Phrase

Communal realization(Phrase)
kˈɒmjʊnəl rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
ˈkɑmjənəɫ ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01
Sự thừa nhận những niềm tin hoặc giá trị chung trong một bối cảnh cộng đồng cụ thể.
The acknowledgment of shared beliefs or values in a specific community context
Ví dụ
02
Sự hiểu biết hoặc nhận thức chung trong một nhóm người
A collective understanding or awareness among a group of people
Ví dụ
03
Quá trình đạt được sự thấu hiểu hoặc quan điểm chung trong một cộng đồng.
The process of coming to a shared knowledge or perspective within a community
Ví dụ
