Bản dịch của từ Company expansion trong tiếng Việt

Company expansion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company expansion(Noun)

kˈɒmpəni ɛkspˈænʃən
ˈkəmpəni ɛkˈspænʃən
01

Sự phát triển của một doanh nghiệp về doanh số, nhân viên bán hàng hoặc phạm vi thị trường.

The growth of a business in terms of sales employees or market reach

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình mở rộng quy mô, phạm vi hoặc số lượng của một công ty hoặc tổ chức.

The act or process of increasing the size area scope or number of a company or organization

Ví dụ
03

Một ví dụ về việc mở rộng quy mô hoạt động hoặc quy mô vật lý của một doanh nghiệp.

An instance of increasing the physical or operational size of a business

Ví dụ