Bản dịch của từ Company incorporation trong tiếng Việt

Company incorporation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company incorporation(Noun)

kˈɒmpəni ɪnkˌɔːpərˈeɪʃən
ˈkəmpəni ˌɪnˌkɔrpɝˈeɪʃən
01

Trạng thái được hợp nhất hoặc có tư cách pháp nhân

The state of being incorporated or having a corporate status

Ví dụ
02

Hành động thành lập một công ty với tư cách là một thực thể pháp lý độc lập với chủ sở hữu của nó.

The act of forming a company as a legal entity separate from its owners

Ví dụ
03

Một tổ chức được thành lập với mục đích thương mại hoặc là sự kết hợp của những người có cùng một mục tiêu.

An organization formed for a commercial purpose or association of people with a shared goal

Ví dụ