Anh - Việt

Bản dịch của từ Compensated trong tiếng Việt

compensated

VerbAdjective

compensated (Verb)

/kˈɑmpnseɪtəd/
/kˈɑmpnseɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Bù lại cho điều không mong muốn hoặc khó chịu bằng cách tạo ra một tác động ngược lại; bù đắp để làm giảm hoặc trung hòa ảnh hưởng tiêu cực.

make up for something unwelcome or unpleasant by exerting an opposite force or effect.

Ví dụ
Chính phủ đã bồi thường cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt ở Houston.The government compensated families affected by the recent flooding in Houston.
Họ đã không bồi thường cho công nhân vì giờ làm thêm của họ.They did not compensate the workers for the overtime hours they worked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compensated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compensate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compensated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compensated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compensates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compensating

compensated (Adjective)

/ˈkɑm.pənˌseɪ.tɪd/
/ˈkɑm.pənˌseɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được bồi thường hoặc đủ điều kiện để nhận bồi thường (thường là bồi thường về tiền thay cho thiệt hại, mất mát hoặc công sức).

receiving or eligible for compensation especially financial compensation.

Ví dụ
Nhiều công nhân được bồi thường cho giờ làm thêm trong mùa lễ.Many workers are compensated for overtime during the holiday season.
Cô ấy không được bồi thường cho công việc tình nguyện tại nơi trú ẩn.She is not compensated for her volunteer work at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh