Anh - Việt

Bản dịch của từ Compositions trong tiếng Việt

compositions

Noun

compositions (Noun)

/kˌɒmpəzˈɪʃənz/
/ˌkɑmpəˈzɪʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình kết hợp các bộ phận hoặc yếu tố để tạo thành một tổng thể

Hành động hoặc quá trình kết hợp các bộ phận hoặc yếu tố để tạo thành một tổng thể

The act or process of combining parts or elements to form a whole

Ví dụ
Trong bài viết IELTS, các quá trình kết hợp xã hội gộp khảo sát, phỏng vấn và dữ liệu dân số.Social compositions combine surveys, interviews, and census data in IELTS essays.
Các quá trình kết hợp xã hội không gộp ảnh hưởng của gia đình, trường học và truyền thông như nhau.Social compositions do not combine family, school, and media influences equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tác phẩm âm nhạc được sáng tác bởi một nhà soạn nhạc

Một tác phẩm âm nhạc được sáng tác bởi một nhà soạn nhạc

A work of music created by a composer

Ví dụ
Năm 2024, Maria nghiên cứu các tác phẩm âm nhạc của Beethoven cho bài thuyết trình xã hội.In 2024, Maria studied Beethoven's compositions for her social research presentation.
Tom không đưa các tác phẩm âm nhạc hiện đại vào khảo sát âm nhạc xã hội.Tom did not include modern compositions in his social music survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một tác phẩm viết, đặc biệt là một bài luận hoặc một bài viết ngắn

Một tác phẩm viết, đặc biệt là một bài luận hoặc một bài viết ngắn

A piece of written work especially an essay or a short piece of writing

Ví dụ
Maya đã nộp hai bài luận về mạng xã hội và sự cô đơn của thanh thiếu niên.Maya submitted two compositions about social media and teenage loneliness.
Omar không đưa những câu chuyện cá nhân vào các bài viết về vấn đề xã hội.Omar did not include personal stories in his social issue compositions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh