Bản dịch của từ Concertina trong tiếng Việt

Concertina

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concertina(Noun)

kɑnsɚtˈinə
kɑnsəɹtˈinə
01

Một nhạc cụ nhỏ có bầu hơi ở giữa, người chơi kéo giãn và ép bầu hơi bằng hai tay để thổi không khí qua các lưỡi rung; mỗi nốt được phát ra bằng cách bấm nút.

A small musical instrument played by stretching and squeezing a central bellows between the hands to blow air over reeds each note being sounded by a button.

一种小型乐器,通过两手拉伸和挤压中间的风箱来发声,每个音符通过按钮发出。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Concertina(Verb)

ˌkɑn.sɚˈti.nə
ˌkɑn.sɚˈti.nə
01

Mở rộng, ép lại hoặc xếp lại thành các nếp gấp như quả đàn concertina (tức xếp như quạt/accordion), thường dùng để mô tả vật gì đó co dãn theo dạng nếp gấp.

Extend compress or collapse in folds like those of a concertina.

像手风琴一样的折叠、压缩或扩展。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ