Anh - Việt
concurred
Verb
concurred (Verb)
/knkˈɝd/
/knkˈɝd/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn, Maya đồng tình với Alex về các quy định nghiêm ngặt hơn đối với mạng xã hội.At the forum, Maya concurred with Alex about stricter social media rules.
Trong cuộc tranh luận, Omar không đồng tình với quan điểm của Lina về quyền riêng tư trên mạng.During the debate, Omar never concurred with Lina's view on online privacy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi quyên góp thực phẩm năm 2023, Maya và Omar đã phối hợp tổ chức sự kiện.At the 2023 food drive, Maya and Omar concurred in organizing the event.
Hai câu lạc bộ xã hội chưa từng phối hợp trong dự án thanh niên năm 2022.The two social clubs never concurred on the 2022 youth project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cuộc tuần hành vì khí hậu năm 2019 cùng xảy ra với cuộc đình công của Greta.The 2019 climate marches concurred with Greta's school strike.
Hai cuộc tranh luận trực tuyến chưa bao giờ trùng với ngày bầu cử địa phương.The two online debates never concurred with local election dates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa