Bản dịch của từ Confidence in science trong tiếng Việt

Confidence in science

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confidence in science(Phrase)

kˈɒnfɪdəns ˈɪn sˈaɪəns
ˈkɑnfədəns ˈɪn ˈsaɪəns
01

Một trạng thái tự tin xuất phát từ nhận thức về kiến thức hoặc chuyên môn trong lĩnh vực khoa học.

A state of selfassurance arising from ones appreciation of knowledge or expertise in science

Ví dụ
02

Niềm tin hay sự tin tưởng vào phương pháp khoa học và những kết quả của nó

The belief or trust in the scientific method and its results

Ví dụ
03

Sự phụ thuộc vào các nguyên tắc khoa học để hiểu rõ hơn về các hiện tượng.

The reliance on scientific principles to better understand phenomena

Ví dụ