Bản dịch của từ Confirmed investigation trong tiếng Việt

Confirmed investigation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confirmed investigation(Noun)

kənfˈɜːmd ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
kənˈfɝmd ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01

Hành động xác nhận một điều gì đó đã được khẳng định hoặc tin tưởng.

The act of confirming something that has been asserted or believed

Ví dụ
02

Một quá trình xem xét một cái gì đó một cách chi tiết nhằm hiểu bản chất của nó hoặc thiết lập tính đúng đắn của nó.

A process of examining something in detail in order to understand its nature or to establish its truth

Ví dụ
03

Sự xác nhận các phát hiện từ một nghiên cứu hoặc điều tra trước đó.

The confirmation of findings from a previous research or inquiry

Ví dụ