Bản dịch của từ Confirmed investigation trong tiếng Việt
Confirmed investigation
Noun [U/C]

Confirmed investigation(Noun)
kənfˈɜːmd ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
kənˈfɝmd ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01
Hành động xác nhận một điều gì đó đã được khẳng định hoặc tin tưởng.
The act of confirming something that has been asserted or believed
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự xác nhận các phát hiện từ một nghiên cứu hoặc điều tra trước đó.
The confirmation of findings from a previous research or inquiry
Ví dụ
