Bản dịch của từ Confucianism trong tiếng Việt

Confucianism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confucianism(Noun)

kn̩fjˈuʃənˌɪzəm
kn̩fjˈushn̩ˌɪzəm
01

Hệ tư tưởng và đạo đức do Khổng Tử và các học trò truyền dạy, nhấn mạnh lòng nhân ái, kính trọng tổ tiên và cha mẹ, giáo dục lễ nghĩa và sự hài hòa trong ứng xử và suy nghĩ; còn ảnh hưởng đến chính trị và quản lý xã hội.

The system of ethics, education, and statesmanship taught by Confucius and his disciples, stressing love for humanity, ancestor worship, reverence for parents, and harmony in thought and conduct.

儒家思想,强调仁爱、孝敬和和谐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh