Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjugating trong tiếng Việt

conjugating

Verb

conjugating (Verb)

/kˈɑndʒəɡˌeɪtɨŋ/
/kˈɑndʒəɡˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(v) chia động từ thành các dạng khác nhau theo thể (active/passive), cách thức (mood), thì (tense), số (singular/plural) và ngôi (person) của chủ ngữ; tức là biến đổi hoặc thay đổi hình thức của động từ để phù hợp với ngữ pháp câu.

to form the different forms of a verb according to the voice mood tense number and person of the subject.

Ví dụ
Giáo viên thích chia động từ trong các bài học xã hội với học sinh.Teachers enjoy conjugating verbs during social studies lessons with students.
Học sinh không chia động từ đúng trong bài tập khoa học xã hội.Students are not conjugating verbs correctly in their social science assignments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conjugating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conjugate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conjugated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conjugated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conjugates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conjugating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh