conjugate
conjugate (Adjective)
Nghĩa 01
(tính từ) Hai hoặc nhiều thứ được ghép nối, liên kết hoặc có quan hệ với nhau; được kết hợp với nhau để hoạt động cùng nhau.
Coupled connected or related.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của conjugate (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
conjugate liên hợp | - | - |
conjugate (Noun)
Nghĩa 01
Giá trị hoặc thực thể toán học có quan hệ nghịch đảo với một giá trị hoặc thực thể khác.
A mathematical value or entity having a reciprocal relation with another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chất được tạo thành khi hai hay nhiều chất khác kết hợp với nhau theo phản ứng có thể diễn ra ngược lại (có thể tách ra trở lại thành các chất ban đầu).
A substance formed by the reversible combination of two or more others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của conjugate (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
conjugate | conjugates |
conjugate (Verb)
Nghĩa 01
(đối với vi khuẩn hoặc sinh vật đơn bào) hợp nhất tạm thời với nhau để trao đổi vật chất di truyền (như plasmid) giữa hai tế bào.
of bacteria or unicellular organisms become temporarily united in order to exchange genetic material.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cho các dạng khác nhau của một động từ theo cách biến đổi (theo thể, pháp, thì, số, ngôi, giọng) trong các ngôn ngữ có biến tân (ví dụ tiếng Latin). Nói cách khác là liệt kê hoặc chia động từ thành các hình thức tương ứng với thì, ngôi, số, thể và pháp.
Give the different forms of a verb in an inflected language such as Latin as they vary according to voice mood tense number and person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Kết hợp hoặc gắn vào một cách có thể tách ra lại được (không vĩnh viễn), tức là hợp nhất rồi có thể tách riêng trở lại.
Be combined with or joined to reversibly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của conjugate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | conjugate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | conjugated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | conjugated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | conjugates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | conjugating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Động từ "conjugate" trong tiếng Anh có nghĩa là chia động từ theo các thì và các ngôi khác nhau. Trong ngữ pháp, phương pháp này giúp xác định cách sử dụng động từ trong câu. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "conjugate" được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong bối cảnh giáo dục, "conjugate" thường xuất hiện nhiều hơn trong các khu vực dạy Ngữ pháp tiếng Anh tại Mỹ.