Bản dịch của từ Conservative ethics trong tiếng Việt

Conservative ethics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative ethics(Noun)

kənsˈɜːvətˌɪv ˈɛθɪks
kənˈsɝvətɪv ˈɛθɪks
01

Niềm tin vào tầm quan trọng của việc bảo tồn các phong tục và thể chế đã được thiết lập.

The belief in the importance of preserving established customs and institutions

Ví dụ
02

Một tập hợp các nguyên tắc đạo đức dựa trên các giá trị truyền thống thường gắn liền với việc duy trì trật tự xã hội.

A set of moral principles based on traditional values often linked to the maintenance of social order

Ví dụ
03

Một triết lý chính trị khuyến khích việc bảo tồn các chuẩn mực xã hội ưu tiên.

A political philosophy that promotes the conservation of preferred social norms

Ví dụ