Bản dịch của từ Conserve the image trong tiếng Việt

Conserve the image

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conserve the image(Phrase)

kənsˈɜːv tʰˈiː ˈɪmɪdʒ
kənˈsɝv ˈθi ˈɪmɪdʒ
01

Để bảo vệ hoặc gìn giữ một cái gì đó khỏi sự tổn hại hoặc hư hỏng.

To protect or preserve something from harm or decay

Ví dụ
02

Sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm để tránh cạn kiệt.

To use resources sparingly to prevent depletion

Ví dụ
03

Để duy trì một tiêu chuẩn hoặc chất lượng nhất định.

To maintain a certain standard or quality

Ví dụ