Bản dịch của từ Depletion trong tiếng Việt
Depletion
Noun

Depletion (Noun)
dɪplˈiːʃən
dɪˈpɫiʃən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự giảm sút về số lượng, đặc biệt là của một nguồn lực hoặc vật liệu.
A decreased quantity especially of a resource or material
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự giảm thiểu hoặc mất mát, đặc biệt là sự cạn kiệt tài nguyên.
The reduction or loss of something especially resource depletion
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
