Bản dịch của từ Consistence trong tiếng Việt

Consistence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consistence(Noun)

kɑnsˈɪstn̩s
kn̩sˈɪstn̩s
01

Sự gắn kết hoặc duy trì mối quan hệ chặt chẽ giữa những thứ không mang tính vật chất (ví dụ: ý tưởng, cảm xúc, hành động), tức là ở bên nhau hoặc liên kết chặt trong nghĩa trừu tượng.

The staying together, or remaining in close relation, of non-physical things.

非物质事物之间的紧密联系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, ít dùng) trạng thái đứng yên; sự bất động; trạng thái nghỉ ngơi, tĩnh lặng.

(obsolete) Standing still; quiescence; state of rest.

静止状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ) Một tập hợp các phần hợp lại thành một thể thống nhất; sự kết hợp, sự hợp nhất của các phần tử.

(obsolete) That which stands together as a united whole; a combination.

整体;结合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ