Anh - Việt

Bản dịch của từ Consolidative trong tiếng Việt

consolidative

Adjective

consolidative (Adjective)

/kənˈsɑ.lə.də.tɪv/
/kənˈsɑ.lə.də.tɪv/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng củng cố, hợp nhất hoặc gom lại thành một thể thống nhất (thường dùng cho quyền lực, vị thế, tổ chức hoặc các phần riêng lẻ được sát nhập lại).

tending to consolidate something especially power or to bring different things together into a single whole.

Ví dụ
Phong cách lãnh đạo hợp nhất của anh ấy mang lại sự đoàn kết trong đội.His consolidative leadership style brought unity among the team.
Cô ấy tránh việc đưa ra quyết định hợp nhất để ngăn chặn xung đột trong nhóm.She avoided making consolidative decisions to prevent conflicts in the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh