Anh - Việt

Bản dịch của từ Constitutionalize trong tiếng Việt

constitutionalize

Verb

constitutionalize (Verb)

/kənstˈɪtjənəsˌaɪz/
/kənstˈɪtjənəsˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa (một điều, một vấn đề hoặc một cơ quan) vào khuôn khổ, phạm vi điều chỉnh của hiến pháp; làm cho điều đó phải tuân theo các quy định của hiến pháp của một quốc gia.

Make subject to the provisions of a country's constitution.

Ví dụ
Chính phủ quyết định hiến pháp hóa luật mới cho quyền lợi của công dân.The government decided to constitutionalize the new law for citizen rights.
Phong trào nhằm mục tiêu hiến pháp hóa sự bình đẳng trong giáo dục cho tất cả học sinh.The movement aims to constitutionalize equality in education for all students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh