Anh - Việt

Bản dịch của từ Constitutionalizing trong tiếng Việt

constitutionalizing

Verb

constitutionalizing (Verb)

/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃə.nəˌlaɪ.zɪŋ/
/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃə.nəˌlaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa các nguyên tắc hoặc quy tắc của một hệ thống thành văn bản pháp lý hoặc hiến định — tức là biến những nguyên tắc ấy thành luật lệ hoặc quy định chính thức trong hiến pháp hoặc luật.

establish the principles or rules of a system in a legal or constitutional form.

Ví dụ
Chính phủ đang lập hiến các luật mới về bình đẳng xã hội vào năm 2024.The government is constitutionalizing new laws for social equality in 2024.
Họ không lập hiến bất kỳ cải cách nào để cải thiện phúc lợi cộng đồng năm nay.They are not constitutionalizing any reforms to improve community welfare this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh