Anh - Việt

Bản dịch của từ Consumer price index trong tiếng Việt

consumer price index

Noun

consumer price index (Noun)

/kənsˈumɚ pɹˈaɪs ˈɪndɛks/
/kənsˈumɚ pɹˈaɪs ˈɪndɛks/
AI

Nghĩa 01 · Một chỉ số đo lường giá trung bình có trọng số của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như vận chuyển, thực phẩm và chăm sóc y tế.

Một chỉ số đo lường giá trung bình có trọng số của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như vận chuyển, thực phẩm và chăm sóc y tế.

A measure that examines the weighted average of prices of a basket of consumer goods and services, such as transportation, food, and medical care.

Ví dụ
Chỉ số giá tiêu dùng cho thấy lạm phát ở các thành phố Mỹ năm 2023.The consumer price index shows inflation in U.S. cities in 2023.
Chỉ số giá tiêu dùng không bao gồm chi phí nhà ở trong một số báo cáo.The consumer price index does not include housing costs in some reports.

Nghĩa 02 · Được sử dụng để đánh giá các thay đổi giá liên quan đến chi phí sinh hoạt.

Được sử dụng để đánh giá các thay đổi giá liên quan đến chi phí sinh hoạt.

Used to assess price changes associated with the cost of living.

Ví dụ
Chỉ số giá tiêu dùng đã tăng 2% ở New York năm ngoái.The consumer price index rose by 2% in New York last year.
Chính phủ không giảm chỉ số giá tiêu dùng vào năm 2023.The government did not lower the consumer price index in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một chỉ số kinh tế phản ánh sức mua của đồng tiền và mức độ lạm phát.

Một chỉ số kinh tế phản ánh sức mua của đồng tiền và mức độ lạm phát.

An economic indicator that reflects the purchasing power of currency and inflation levels.

Ví dụ
Chỉ số giá tiêu dùng tăng 3% năm 2023, cho thấy lạm phát.The consumer price index rose by 3% in 2023, showing inflation.
Chỉ số giá tiêu dùng không phản ánh thói quen chi tiêu cá nhân.The consumer price index does not reflect individual spending habits.