Bản dịch của từ Contact lenses trong tiếng Việt

Contact lenses

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contact lenses(Noun)

kˈɒntækt lˈɛnsɪz
ˈkɑnˌtækt ˈɫɛnsɪz
01

Các thiết bị cũng có thể bảo vệ đôi mắt khỏi tác động của môi trường.

Devices that can also protect the eyes from the environment

Ví dụ
02

Một thấu kính mỏng được đặt trực tiếp lên bề mặt của mắt để điều chỉnh thị lực hoặc để mục đích thẩm mỹ.

A thin lens placed directly on the surface of the eye to correct vision or for cosmetic purposes

Ví dụ
03

Một phương pháp chỉnh sửa thị lực mà ống kính được đeo trên mắt.

A method of vision correction where the lens is worn on the eye

Ví dụ