Bản dịch của từ Content farming trong tiếng Việt
Content farming
Noun [U/C]

Content farming(Noun)
kˈɒntənt fˈɑːmɪŋ
ˈkɑntənt ˈfɑrmɪŋ
01
Nội dung được tạo ra hàng loạt nhằm thúc đẩy sự tương tác và doanh thu từ quảng cáo
The content is mass-produced to boost engagement and ad revenue.
此内容是大规模生产的,旨在增强互动性和广告收入。
Ví dụ
Ví dụ
