Anh - Việt
contingency table
Noun
contingency table (Noun)
/kntˈɪndʒnsi tˈeɪbl/
/kntˈɪndʒnsi tˈeɪbl/
AI
Nghĩa 01
Một loại bảng ở định dạng ma trận hiển thị phân phối tần số của các biến.
A type of table in a matrix format that displays the frequency distribution of variables.
Ví dụ
Bảng phân phối cho thấy có bao nhiêu người thích cà phê hơn trà.The contingency table shows how many people prefer coffee over tea.
Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng bảng phân phối cho các nghiên cứu xã hội.Many researchers do not use a contingency table for social studies.
Nghĩa 02
Một công cụ thống kê được sử dụng để phân tích mối quan hệ giữa hai biến phân loại.
A statistical tool used to analyze the relationship between two categorical variables.
Ví dụ
Nhà nghiên cứu đã tạo bảng phân loại để phân tích câu trả lời khảo sát.The researcher created a contingency table to analyze survey responses.
Bảng phân loại không phải lúc nào cũng cho thấy mối quan hệ rõ ràng giữa các biến.A contingency table does not always show clear relationships between variables.
Nghĩa 03
Một bảng cho thấy tất cả các kết quả có thể của một thí nghiệm xác suất theo một hình thức có tổ chức.
A table that shows all possible outcomes of a probability experiment in an organized form.
Ví dụ
Bảng phân phối xác suất cho thấy mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn.The contingency table shows the relationship between income and education level.
Bảng phân phối xác suất không bao gồm dữ liệu không liên quan cho nghiên cứu xã hội.A contingency table does not include irrelevant data for social studies.