Bản dịch của từ Continuation of career trong tiếng Việt
Continuation of career
Noun [U/C]

Continuation of career(Noun)
kəntˌɪnjuːˈeɪʃən ˈɒf kərˈiə
ˌkɑnˌtɪnjuˈeɪʃən ˈɑf ˈkɛrɪr
01
Quá trình tiếp tục một điều đã được bắt đầu.
The process of continuing something that has already started
Ví dụ
02
Trong bối cảnh sự nghiệp, điều này đề cập đến quá trình phát triển liên tục trong cuộc sống nghề nghiệp của một người.
In the context of a career it refers to the ongoing progression in ones professional life
Ví dụ
03
Hành động tiếp tục thực hiện một hướng đi cụ thể
The act of carrying on with a particular course of action
Ví dụ
