Anh - Việt

Bản dịch của từ Contouring trong tiếng Việt

contouring

Noun

contouring (Noun)

/kˈɑntɚɨŋ/
/kˈɑntɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật trang điểm dùng kem nền, phấn tạo khối (bronzer, contour) để nhấn mạnh, tôn lên hoặc thay đổi đường nét khuôn mặt, làm cho gương mặt trông thon gọn hoặc có chiều sâu hơn.

The technique or practice of using makeup typically foundation or bronzer in such a way as to accentuate or enhance the shape or structure of the face.

Ví dụ
Kỹ thuật tạo khối rất phổ biến trong giới nghệ sĩ trang điểm như NikkieTutorials trên YouTube.Contouring is popular among makeup artists like NikkieTutorials on YouTube.
Nhiều người không biết cách tạo khối trên mặt đúng cách.Many people do not know how to contour their faces properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh