Bản dịch của từ Contract cost trong tiếng Việt
Contract cost
Noun [U/C]

Contract cost(Noun)
kˈɑntɹˌækt kˈɑst
kˈɑntɹˌækt kˈɑst
Ví dụ
02
Số tiền thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.
The amount of money that the parties involved in a contractual agreement agree upon to supply goods or services.
这是各方在合同协议中达成一致,承诺提供商品或服务的金额。
Ví dụ
03
Thuật ngữ này dùng để mô tả khoản chi phí liên quan đến việc thực hiện hợp đồng trong kinh doanh hoặc quản lý dự án.
This term is used to refer to the financial costs associated with executing a contract in business or project management.
这个术语用来表示在商业或项目管理中与履行合同相关的财务成本。
Ví dụ
