Bản dịch của từ Contracting trong tiếng Việt

Contracting

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contracting(Adjective)

kˈɑntɹæktɪŋ
kˈɑntɹæktɪŋ
01

Có đặc tính co lại chiều dài khi sấy và được sử dụng đặc biệt là vải chintz.

Having the property of shrinking in length when drying and used especially of chintz.

Ví dụ

Contracting(Verb)

kˈɑntɹæktɪŋ
kˈɑntɹæktɪŋ
01

Trở thành đối tượng của một hợp đồng.

Become subject to a contract.

Ví dụ
02

Ký kết một thỏa thuận chính thức và ràng buộc về mặt pháp lý.

Enter into a formal and legally binding agreement.

Ví dụ

Dạng động từ của Contracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Contract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Contracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Contracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Contracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Contracting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ