Bản dịch của từ Contracting trong tiếng Việt

Contracting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contracting (Verb)

kˈɑntɹæktɪŋ
kˈɑntɹæktɪŋ
01

Trở thành bên chịu ràng buộc bởi một hợp đồng; ký kết hoặc bị ràng buộc theo điều khoản của hợp đồng.

Become subject to a contract.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ký kết hoặc tham gia một thỏa thuận chính thức có tính pháp lý ràng buộc (ví dụ: ký hợp đồng, cam kết theo điều khoản đã thỏa thuận).

Enter into a formal and legally binding agreement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Contracting (Adjective)

kˈɑntɹæktɪŋ
kˈɑntɹæktɪŋ
01

Có đặc tính co lại (ngắn lại) khi khô, thường dùng để mô tả loại vải như chintz (vải sáp in hoa) mà sẽ bị rút ngắn sau khi khô.

Having the property of shrinking in length when drying and used especially of chintz.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ