Anh - Việt
contributes
Verb
contributes (Verb)
/kˈɒntrɪbjˌuːts/
/ˈkɑntrəbˌjuts/
AI
Ví dụ
Maya đóng góp 20 đô la cho Hội Chữ thập đỏ mỗi tháng.Maya contributes $20 to the Red Cross each month.
David không bao giờ dành thời gian cho đợt quyên góp thực phẩm cuối tuần ở Hà Nội.David never contributes time to Hanoi's weekend food drive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để bổ sung cho một điều gì đó theo cách giúp cải thiện hoặc làm cho nó thành công hơn.
To add to something in a way that improves it or makes it more successful
Ví dụ
Maria đóng góp ý tưởng cho nhóm luyện thi IELTS mỗi thứ Sáu.Maria contributes ideas to her IELTS group every Friday.
David không bao giờ góp ví dụ trong buổi thảo luận IELTS về vấn đề xã hội.David never contributes examples during our IELTS social issues discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh quyên góp quần áo cho đợt từ thiện mùa đông tại Hà Nội mỗi tháng Mười Hai.Linh contributes clothes to Hanoi's winter charity drive each December.
David không bao giờ đóng góp tiền cho ngân hàng thực phẩm trong khu phố.David never contributes money to our neighborhood food bank.
Từ tiếng Việt gần nghĩa