Bản dịch của từ Conventional bikes trong tiếng Việt
Conventional bikes
Noun [U/C]

Conventional bikes(Noun)
kənvˈɛnʃənəl bˈaɪks
kənˈvɛnʃənəɫ ˈbaɪks
Ví dụ
02
Một chiếc xe đạp theo thiết kế truyền thống, thường dùng để đi lại hoặc giải trí
A bicycle with a traditional design, typically used for transportation or leisure.
一辆传统设计的自行车,通常用来出行或休闲娱乐。
Ví dụ
03
Một chiếc xe đạp không có những tính năng đặc biệt như hỗ trợ điện hay công nghệ tiên tiến nào cả.
It's a bicycle with no special features like electric assist or advanced technology.
一辆没有电动助力或先进技术等特殊功能的普通自行车
Ví dụ
