Bản dịch của từ Conversation setting trong tiếng Việt
Conversation setting
Noun [U/C]

Conversation setting(Noun)
kˌɒnvəsˈeɪʃən sˈɛtɪŋ
ˌkɑnvɝˈseɪʃən ˈsɛtɪŋ
01
Một nơi hoặc môi trường nơi mà các cuộc thảo luận diễn ra
A place or environment where discussions take place
Ví dụ
02
Một sự sắp xếp hoặc tình huống để tương tác xã hội hay tìm kiếm giao tiếp.
An arrangement or situation for interacting socially or seeking communication
Ví dụ
03
Bối cảnh trong đó một cuộc trò chuyện diễn ra, bao gồm cả môi trường vật lý và xã hội.
The context in which a conversation occurs including the physical and social environment
Ví dụ
