Anh - Việt

Bản dịch của từ Coolers trong tiếng Việt

coolers

Noun

coolers (Noun)

/kˈuːləz/
/ˈkuɫɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc hộp dùng để giữ cho đồ vật mát hoặc lạnh.

Một thiết bị hoặc hộp dùng để giữ cho đồ vật mát hoặc lạnh.

A device or container used for keeping items cool or cold

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Mai, tình nguyện viên đặt trái cây vào thùng giữ lạnh cạnh 40 chiếc ghế.At Mai's community picnic, volunteers placed fruit in coolers beside 40 chairs.
Trong buổi gây quỹ ở trường của Daniel, các thùng giữ lạnh không giữ được 200 đồ uống lạnh qua đêm.For Daniel's school fundraiser, coolers did not keep 200 drinks cold overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói một cách rộng rãi, thuật ngữ này có thể ám chỉ một hệ thống hoặc cơ chế làm lạnh.

Nói một cách rộng rãi, thuật ngữ này có thể ám chỉ một hệ thống hoặc cơ chế làm lạnh.

In a broader sense it can refer to a cooling system or mechanism

Ví dụ
Các trung tâm cộng đồng dùng máy làm mát để bảo vệ thực phẩm trong các sự kiện xã hội mùa hè.Community centers use coolers to protect food during summer social events.
Nơi tạm trú đã không lắp máy làm mát cho hội trường đông người.The shelter did not install coolers for its crowded social hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người hoặc vật giúp làm mát thứ gì đó.

Một người hoặc vật giúp làm mát thứ gì đó.

A person or thing that cools something down

Ví dụ
Tại sự kiện xã hội của Maya, những thùng làm mát giữ lạnh 50 ly đồ uống.At Maya's social event, portable coolers kept 50 drinks cold.
Buổi dã ngoại cộng đồng không có thùng làm mát, nên đồ uống ấm khiến khách thất vọng.The community picnic had no coolers, so warm drinks upset guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh