Bản dịch của từ Coordination theory trong tiếng Việt
Coordination theory
Phrase

Coordination theory(Phrase)
kˌɔːdɪnˈeɪʃən tˈiəri
ˌkɔrdəˈneɪʃən ˈθiɝi
01
Một khuôn khổ khái niệm được sử dụng để phân tích cách mà các bên hoặc tác nhân tương tác trong một môi trường chung.
A conceptual framework used to analyze how parties or agents interact in a shared environment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận để hiểu rõ về động lực của sự hợp tác hoặc làm việc nhóm
An approach to understanding the dynamics of collaboration or teamwork
Ví dụ
