Bản dịch của từ Corrective feedback trong tiếng Việt
Corrective feedback
Noun [U/C]

Corrective feedback(Noun)
kɚˈɛktɨv fˈidbˌæk
kɚˈɛktɨv fˈidbˌæk
Ví dụ
02
Thông tin được cung cấp cho một cá nhân hoặc nhóm để giúp họ cải thiện hiệu suất của mình.
The information provided to a person or group to help them improve their performance.
纠正性反馈 - 为个人或群体提供的,旨在帮助其提高表现的信息
Ví dụ
