Bản dịch của từ Cosmopolitanism trong tiếng Việt
Cosmopolitanism
Noun [U]

Cosmopolitanism(Noun Uncountable)
kˌɒzməpˈɒlɪtənˌɪzəm
ˌkɑzməˈpɑɫətəˌnɪzəm
Ví dụ
02
Tính chất hoặc trạng thái của sự cosmopolitan được đặc trưng bởi sự đa dạng của các nền văn hóa hoặc sự tinh tế quốc tế
The quality or state of internationalism is characterized by cultural diversity or international sophistication.
国际化程度,体现为多元文化的融合或具有国际化品味的状态或品质
Ví dụ
