Bản dịch của từ Cost savings trong tiếng Việt

Cost savings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost savings(Noun)

kˈɒst sˈeɪvɪŋz
ˈkɑst ˈseɪvɪŋz
01

Số tiền tiết kiệm được bằng cách chi tiêu ít hơn hoặc bằng cách giảm chi phí

Amounts of money saved by spending less or by reducing costs

Ví dụ
02

Sự chênh lệch giữa chi phí sản xuất và giá bán thể hiện lợi nhuận hoặc tiết kiệm

The difference between the cost of production and the selling price representing profit or savings

Ví dụ
03

Lợi ích tài chính từ việc cải thiện hiệu quả hoặc quy mô kinh tế

Financial benefits resulting from efficiency improvements or economies of scale

Ví dụ