Bản dịch của từ Cost savings trong tiếng Việt
Cost savings
Noun [U/C]

Cost savings(Noun)
kˈɒst sˈeɪvɪŋz
ˈkɑst ˈseɪvɪŋz
Ví dụ
02
Sự chênh lệch giữa chi phí sản xuất và giá bán thể hiện lợi nhuận hoặc tiết kiệm
The difference between the cost of production and the selling price representing profit or savings
Ví dụ
03
Lợi ích tài chính từ việc cải thiện hiệu quả hoặc quy mô kinh tế
Financial benefits resulting from efficiency improvements or economies of scale
Ví dụ
