Bản dịch của từ Costs of goods sold trong tiếng Việt
Costs of goods sold
Noun [U/C]

Costs of goods sold (Noun)
kˈɑsts ˈʌv ɡˈʊdz sˈoʊld
kˈɑsts ˈʌv ɡˈʊdz sˈoʊld
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một yếu tố quan trọng trong việc tính toán lợi nhuận gộp của một công ty, đại diện cho các chi phí trực tiếp liên quan đến sản xuất hàng hóa đã bán.
A key component in calculating a company's gross profit, representing the direct costs attributable to the production of the goods sold.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Được sử dụng trong kế toán tài chính để đánh giá khả năng sinh lời của các hoạt động kinh doanh chính của một công ty.
Used in financial accounting to assess the profitability of a company’s core business operations.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Costs of goods sold
Không có idiom phù hợp