Bản dịch của từ Counter pessimism trong tiếng Việt

Counter pessimism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counter pessimism(Noun)

kˈaʊntɐ pˈɛsɪmˌɪzəm
ˈkaʊntɝ ˈpɛsəˌmɪzəm
01

Một chiến lược hoặc hành động được thực hiện nhằm chống lại hoặc giảm bớt cảm giác bi quan

A strategy or action taken to oppose or reduce pessimism

Ví dụ
02

Một thái độ hoặc niềm tin tích cực chủ động thay thế những quan điểm tiêu cực bằng những quan điểm tích cực.

An attitude or belief that actively seeks to replace negative views with positive ones

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả những nỗ lực nhằm nuôi dưỡng sự lạc quan khi đối mặt với khó khăn.

A term used to describe efforts aimed at fostering optimism in the face of adversity

Ví dụ