Bản dịch của từ Country lifestyle trong tiếng Việt

Country lifestyle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country lifestyle(Noun)

kˈaʊntri lˈaɪfstaɪl
ˈkaʊntri ˈɫaɪfˌstaɪɫ
01

Một lối sống thường được liên kết với các giá trị truyền thống và sự tham gia của cộng đồng.

A lifestyle often associated with traditional values and community engagement

Ví dụ
02

Một lối sống nhấn mạnh sự đơn giản, tự cung tự cấp và kết nối với thiên nhiên.

A lifestyle that emphasizes simplicity selfsufficiency and a connection to nature

Ví dụ
03

Một phong cách sống đặc trưng của những người sinh sống ở khu vực nông thôn hoặc nông nghiệp.

A way of life that is characteristic of people living in rural or agricultural areas

Ví dụ