Anh - Việt

Bản dịch của từ Cover a lot of ground trong tiếng Việt

cover a lot of ground

Phrase

cover a lot of ground (Phrase)

/kˈʌvɚ ə lˈɑt ˈʌv ɡɹˈaʊnd/
/kˈʌvɚ ə lˈɑt ˈʌv ɡɹˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Để xử lý hoặc bao gồm nhiều chủ đề hoặc lĩnh vực.

To deal with or include a large number of topics or areas.

Ví dụ
Hội thảo đã đề cập đến nhiều vấn đề xã hội vào năm 2023.The seminar covered a lot of ground on social issues in 2023.
Báo cáo không đề cập nhiều đến các giải pháp cho nghèo đói.The report does not cover a lot of ground on poverty solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để di chuyển một khoảng cách đáng kể hoặc đạt được tiến bộ đáng kể.

To travel a significant distance or to make considerable progress.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã đạt được nhiều tiến bộ chỉ trong một ngày.The charity event covered a lot of ground in just one day.
Dự án cộng đồng đã không đạt được nhiều tiến bộ năm ngoái.The community project did not cover a lot of ground last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để đạt được nhiều trong một khoảng thời gian nhất định.

To achieve a lot within a certain timeframe.

Ví dụ
Dự án cộng đồng đã đạt được nhiều tiến bộ chỉ trong một tháng.The community project covered a lot of ground in just one month.
Sáng kiến xã hội không đạt được nhiều tiến bộ trong năm nay.The social initiative did not cover a lot of ground this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh