Bản dịch của từ Cover a lot of ground trong tiếng Việt

Cover a lot of ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cover a lot of ground (Phrase)

kˈʌvɚ ə lˈɑt ˈʌv ɡɹˈaʊnd
kˈʌvɚ ə lˈɑt ˈʌv ɡɹˈaʊnd
01

Để xử lý hoặc bao gồm nhiều chủ đề hoặc lĩnh vực.

To deal with or include a large number of topics or areas.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để di chuyển một khoảng cách đáng kể hoặc đạt được tiến bộ đáng kể.

To travel a significant distance or to make considerable progress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để đạt được nhiều trong một khoảng thời gian nhất định.

To achieve a lot within a certain timeframe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh