Bản dịch của từ Coyote trong tiếng Việt

Coyote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coyote(Noun)

kaɪˈoʊti
kˈaɪoʊt
01

Người môi giới, kẻ đưa lậu người—thường là người tổ chức và đưa lén dân từ Mỹ Latinh vượt biên vào Hoa Kỳ, thường lấy phí rất cao.

A person who smuggles people from Latin America across the US border typically for a very high fee.

Ví dụ
02

Một loài chó hoang sống ở Bắc Mỹ, giống sói nhưng nhỏ hơn; có bộ lông vàng xám và thường săn mồi nhỏ hoặc ăn tạp.

A wild dog that resembles the wolf native to North America.

Ví dụ

Dạng danh từ của Coyote (Noun)

SingularPlural

Coyote

Coyotes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh