Anh - Việt

Bản dịch của từ Cranked trong tiếng Việt

cranked

Verb

cranked (Verb)

/krˈæŋkt/
/ˈkræŋkt/
AI

Nghĩa 01

Xoay hoặc quay một tay cầm hoặc cần quay

To turn or rotate a handle or crank

Ví dụ

Nghĩa 02

Tăng cường độ của âm thanh hoặc hoạt động

To increase the intensity of a sound or activity

Ví dụ

Nghĩa 03

Để khởi động một động cơ thường bằng cách quay tay nắm hoặc sử dụng bộ khởi động.

To cause an engine to start often by turning a crank or using a starter

Ví dụ

Video ngữ cảnh