ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
cranked
Trên trang này
Nghĩa 01
Xoay hoặc quay một tay cầm hoặc cần quay
To turn or rotate a handle or crank
Nghĩa 02
Tăng cường độ của âm thanh hoặc hoạt động
To increase the intensity of a sound or activity
Nghĩa 03
Để khởi động một động cơ thường bằng cách quay tay nắm hoặc sử dụng bộ khởi động.
To cause an engine to start often by turning a crank or using a starter