Bản dịch của từ Crescent moon trong tiếng Việt
Crescent moon
Noun [U/C]

Crescent moon(Noun)
krˈɛsənt mˈəʊn
ˈkrɛsənt ˈmun
01
Hình dạng của mặt trăng trong giai đoạn này trông giống như một chiếc lưỡi liềm.
The visible shape of the moon during this phase resembling a crescent or sickle
Ví dụ
02
Thường được sử dụng như một biểu tượng để thể hiện sự khởi đầu mới hoặc sự phát triển.
Symbolically often used to represent new beginnings or growth
Ví dụ
