Bản dịch của từ Cross-sectional trong tiếng Việt

Cross-sectional

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-sectional(Adjective)

kɹɑs sˈɛkʃənl
kɹɑs sˈɛkʃənl
01

Được bộc lộ hoặc nhìn thấy khi cắt thẳng qua một vật rắn, thường là cắt vuông góc với trục để thấy mặt cắt ngang (phần bên trong) của vật đó.

Exposed by making a straight cut through a solid form especially at right angles to an axis.

通过直切固体形状,尤其是垂直于轴线的切割暴露出的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một mẫu hoặc nhóm lấy ra để đại diện cho tổng thể lớn hơn; mang tính điển hình hoặc tiêu biểu của toàn bộ tập hợp.

Constituting a typical or representative sample of a larger group.

代表性样本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ