Bản dịch của từ Cross up trong tiếng Việt
Cross up
Verb

Cross up(Verb)
kɹˈɔs ˈʌp
kɹˈɔs ˈʌp
03
Để gạch chéo qua một thứ gì đó, thường nhằm thể hiện sự không đồng ý hoặc phủ nhận.
Making a cross mark on something, usually to indicate disapproval or rejection.
在某物上画十字标记,通常表示不同意或拒绝。
Ví dụ
