Bản dịch của từ Cross up trong tiếng Việt

Cross up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross up(Verb)

kɹˈɔs ˈʌp
kɹˈɔs ˈʌp
01

Làm rối trí hoặc làm ai đó nhầm lẫn.

To confuse or mislead someone.

Ví dụ
02

Giao nhau hoặc gặp nhau tại một điểm.

To intersect or meet at a point.

Ví dụ
03

Đánh dấu hình chữ thập trên một cái gì đó, thường để chỉ sự không đồng ý hoặc bác bỏ.

To make a cross mark on something, often to indicate disapproval or negation.

Ví dụ