Bản dịch của từ Crowd out trong tiếng Việt

Crowd out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowd out(Phrase)

krˈaʊd ˈaʊt
ˈkraʊd ˈaʊt
01

Ngăn chặn thứ gì đó có hiệu quả bằng cách thay thế hoặc chiếm vị trí của nó

To effectively prevent something by taking its place or position

为了有效阻止某事发生,可以通过占据它的位置或地盘来实现。

Ví dụ
02

Đẩy ai đó hoặc thứ gì đó ra khỏi nơi chốn hoặc tình huống

To force something or someone to leave a space or situation

迫使某人或某物退出某个空间或情境

Ví dụ
03

Chiếm mất chỗ hoặc thay thế thứ gì đó do cạnh tranh

Replace or eliminate something due to competition.

因为竞争而取代或替换某物

Ví dụ