Anh - Việt

Bản dịch của từ Crumbled trong tiếng Việt

crumbled

VerbAdjective

crumbled (Verb)

/kɹˈʌmbld/
/kɹˈʌmbld/
AI

Nghĩa 01

vỡ vụn, tan thành từng mảnh nhỏ (thường do mục nát, hao mòn hoặc bị bẻ vụn); tình trạng một vật, kết cấu bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ.

break or fall apart into small fragments especially as part of a process of deterioration.

Ví dụ
Cộng đồng đã sụp đổ sau khi nhà máy đóng cửa năm 2020.The community crumbled after the factory closed in 2020.
Nền kinh tế địa phương không sụp đổ mặc dù có những thách thức gần đây.The local economy did not crumble despite the recent challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crumbled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crumbling

crumbled (Adjective)

/ˈkrəm.bəld/
/ˈkrəm.bəld/
AI

Nghĩa 01

bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ hoặc vụn, bị nghiền nát thành những hạt/miếng nhỏ

reduced to small particles.

Ví dụ
Xã hội bị tan rã phải đối mặt với nhiều thách thức sau khủng hoảng kinh tế năm 2020.The crumbled society faced many challenges after the economic crisis in 2020.
Cộng đồng không bị tan rã sau khi mất đi lãnh đạo chính.The community did not crumble after the loss of its main leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh